求職者データ詳細
最終更新:943日前

生産管理

  • 125
  • 2

プロフィール概要

業種
機械 / その他
職種
品質保証 / 生産管理 / その他
技術分野
CAD / 生産管理 / 品質保証 / その他
開発環境
その他
製造環境
その他
国籍
ベトナム
年齢
34歳
性別
男性
現在の居住地
※企業メンバー登録後に表示
VISA
※企業メンバー登録後に表示
在日経験
※企業メンバー登録後に表示
在米経験
※企業メンバー登録後に表示
日本企業勤務経験
※企業メンバー登録後に表示
米系企業勤務経験
※企業メンバー登録後に表示
現在の職種(本人記載)
※企業メンバー登録後に表示
現在の職務レベル
※企業メンバー登録後に表示
総経験年数
11 年
最終学歴
University of Technology
学部・専門
Mechanical Engineering
卒業年
※企業メンバー登録後に表示
その他学校
※企業メンバー登録後に表示
専門・コース
※企業メンバー登録後に表示
卒業年
※企業メンバー登録後に表示
語学(英語)
※企業メンバー登録後に表示
語学(日本語)
※企業メンバー登録後に表示
語学(英語)
語学(その他)
EXCEL
※企業メンバー登録後に表示
WORD
※企業メンバー登録後に表示
POWERPOINT
※企業メンバー登録後に表示
ACCESS
※企業メンバー登録後に表示
希望する業種
※企業メンバー登録後に表示
希望する職種
※企業メンバー登録後に表示
希望する役職
※企業メンバー登録後に表示
希望勤務地
※企業メンバー登録後に表示
希望給与(月額)
※企業メンバー登録後に表示

製品・部品

ベトナム語 原文(本人記載)
英語(機械翻訳)
日本語(機械翻訳)

経験・スキル・知識

ベトナム語 原文(本人記載)
 Kỹ năng quản lý, giám sát
 Kỹ năng làm việc độc lập và phối hợp đội/nhóm
 Kỹ năng đào tạo và hướng dẫn.
 Kỹ năng sắp xếp, điều phối kế hoạch, lệnh sản xuất theo ngày và tuần, tháng
 Khả năng sáng tạo, ham học hỏi
 Chịu được áp lực cao trong công việc
英語(機械翻訳)
 management skills, supervisory skills
 work independently and coordinate team / group
 Skills training and guidance.
 Skills arrange, coordinate planning, production orders in days and weeks, months
 ability creative, inquisitive
 Withstands high pressure at work
日本語(機械翻訳)
マネジメントスキル、監督技能
独立して動作し、チーム/グループを座標
スキルトレーニングと指導。
スキルは、数日から数週間、数ヶ月では、製造指図を計画座標、アレンジ
能力創造的、好奇心旺盛
仕事で高圧に耐えます

職務経歴 1

ベトナム語 原文(本人記載)
- Đảm bảo an toàn lao động trong ca sản xuất.
- Chiụ trách nhiệm lên kế hoạch và phân bổ kế hoạch sx, nhân sự cho toàn bộ phân xưởng.
- Tiếp nhận và chỉ đạo trực tiếp đối với những trường hợp thay đổi kế hoạch,sản phẩm.từ bộ phần kế hoạch nhà máy - trưởng phòng
- Đảm bảo kế hoạch bao bì, nguyên vật liệu, máy móc, lao động trong ca và cho ca sau.
- Kết hợp tính toán chi phí sản xuất theo từng sản phẩm cho nhà thầu về nhân sự.(nhà thầu nhận khoán sản phẩm)
- Chịu trách nhiệm trước trưởng phòng về sản lượng, chất lượng sản phẩm.
- Kết hợp tính toán , thay đổi , giảm công đoạn chế biến có lợi cho sx, chất lương.
- Theo dõi manhoues, OEE, nên kế hoạch chỉ đạo cải tiến nhỏ và cải tiến có trọng tâm.
英語(機械翻訳)
- Ensure safety in production shift.
- Responsible for planning and allocation plans sx, personnel for the entire workshop.
- Receive and direct guidance for schools change of plans, production plans pham.tu the plant parts - head
- Ensure planning packaging, raw materials, machinery, labor and shift to the next shift.
- Combine calculate the cost of production for each product to the contractor personnel. (product contracted contractors)
- to be responsible to head of production, product quality.
- Combining compute , change, reduce processing steps conducive to sx, quality.
- track manhoues, OEE, it plans to direct small improvements and enhancements that focus.
日本語(機械翻訳)
- 生産シフトの安全性を確認してください。
- 計画と配分計画全体のワークショップのためのSX、人事を担当します。
- 受信や計画の学校変更の直接の指導は、生産計画は、植物の部分をpham.tu - ヘッド
- 次のシフトに、包装、原材料、機械、労働、シフトを計画していることを確認します。
- 請負業者の担当者に、各製品の生産のコストを計算する結合します。 (製品の請負業者に契約し)
- 生産の頭部、製品の品質に責任を負うことにします。
- 計算、変更、SXへ資する処理工程を削減し、品質を組み合わせます。
- トラックmanhouesは、OEEは、それが集中小さな改善や機能強化を指示する予定です。

職務経歴 2

ベトナム語 原文(本人記載)
- Theo dõi tổn thất chi phí, giá thành nguyên liệu và giá thành bao bì.
- Họp cùng các tổ trưởng/ trưởng nhóm nắm bắt, giải quyết tình hình sản xuất đầu ca, giữa ca và cuối ca.
- Họp và báo cáo với trưởng phòng để nên phương án sẵn sàng cho kế hoạch Tháng, Quý và Năm sau. kế hoạch thay đổi đột xuất
- Họp cùng giám đốc và các phòng ban khác về cải tiến chất lương, máy móc. Nắp đặt dây chuyền, máy móc mới
- Báo cáo trực tiếp cho Trưởng phòng – bộ phận kế hoạch nhà máy về sản lương, chất lương hàng ngày, tuần hoặc theo yêu cầu đột xuất.
英語(機械翻訳)
- Subscribe to the loss costs, the cost of raw materials and packaging costs.
- Meeting with the group leader / team leader capture, resolving the situation first production shift, between shifts and late shifts
- and meeting with department heads to report to plan the plan ready for Month, quarter and Year later. plans change unexpectedly
- Meeting with the director and other departments to improve the quality of machinery. Cap production line, new machinery
- Reporting directly to the Head - parts plant product planning and quality every day, week or unexpected requirements.
日本語(機械翻訳)
- 損失コスト、原材料や包装費のコストを購読します。
- グループリーダー/チームリーダー・キャプチャーとの出会い、シフトと後期シフト間の状況最初の生産シフトを、解決する
- 部門とのミーティングは後で月、四半期および年の準備計画を計画する報告するヘッド。計画は、予期せず変更さ
- 機械の品質を向上させるために監督と他部門とのミーティング。キャップの生産ライン、新しい機械
- 部品工場の商品企画や品質毎日、週、または予期しない要件 - ヘッドに直接報告。

職務経歴 3

ベトナム語 原文(本人記載)
- Đảm bảo an toàn lao động tại khu vực phụ trách.
- Chịu trách nhiệm, đảm bảo kế hoạch, tiến độ sản xuất do Ban Quản lý đề ra.
- Kiểm tra, giám sát, vận hành chạy thử dây chuyền sản xuất kem hũ (Ponds, Hazeline)..
- Chịu trách nhiệm kiểm tra tổng thể chất lượng sản phẩm của chuyền và các dây chuyền trong khu vực.
- Giám sát kiểm tra tác phong làm việc ,việc thực hiện quy định công ty về vệ sinh cá nhân của nhân viên để tránh nhiễm chéo .
- Tiếp nhận nhưng thông tin, công nghệ mới,quy trình mới để chuyền đạt và đào tạo nhân viên cấp dưới.
- Kết hợp với các phòng ban trong Công ty để thực hiện việc đào tạo tay nghề, huấn luyện, kiểm tra tay nghề của công nhân.
英語(機械翻訳)
- To ensure safety in the area charge.
- Responsible for ensuring the plan, production schedule proposed by the Management Board.
- Inspection and supervision, commissioning Wire tofu ice cream production line (Ponds, Hazeline) ..
- responsible for checking the overall quality of products and the chain conveyor in the region.
- Monitoring test working style, the implementation existing company regulations on personal hygiene to avoid cross-contamination staff.
- to receive but information, new technologies, new processes and training to reach the ball subordinates.
- Combine with other departments in the company to carry out skills training, coaching, tests the skill of the workers.
日本語(機械翻訳)
- エリア担当の安全性を確保するために。
- 取締役会によって提案された計画、生産スケジュールを確保するための責任。
- 検査と監督、試運転ワイヤー豆腐アイスクリームの生産ライン(ポンズ、Hazeline)..
- 製品の全体的な品質と地域のチェーンコンベアをチェックするための責任を負います。
- モニタリングテスト作業スタイルは、個人衛生上の実装、既存の社内規程は、交差汚染のスタッフを避けるために。
- ボール部下に到達することなく、情報、新技術、新しいプロセスや研修を受信します。
- 労働者のスキルをテストし、スキルトレーニング、コーチングを実施するために、企業内の他部門との組み合わせ。

職務経歴 4

ベトナム語 原文(本人記載)
- Phối hợp với các ban ngành liên quan để thực hiện vệ sinh 5s khu vực. Phối kết hợp với các phòng ban khác tổ chức các cuộc thi kỹ năng tay nghề và chia sẻ kinh nghiệm cho các đồngnghiệp.
- Kết hợp tổ chức đi tua đến các khu vực nhằm khuyến khích nhân viên vệ sinh tìm khuyết tật tại vị trí làm việc, đưa ra phương án giải quyết rút ra bài học kinh nghiệm.
- giải quyết cụ thể .Theo dõi từ quá trình thực hiện đến kết quả.
- Xây dựng hệ thống sổ sách theo dõi năng suất, chất lượng, hiệu quả dây chuyền... để có hành động cải tiến phù hợp.
- Họp cùng Ban quản lý để đánh giá tổng thể mọi hoạt động của khu vực.
英語(機械翻訳)
- To coordinate with relevant agencies to implement regional sanitary 5s. Collaborate with other departments to organize competitions skilled and experience sharing for the colleague of.
- Combined organization giving tours to areas to encourage employees to find defects in hygiene work placements, giving the settlement a lesson learned.
- specific settlement .According to monitor the process of implementation of the results.
- Develop tracking systems yield records quality, efficient production line ... to take action appropriate improvements.
- Meeting the management Board to evaluate the overall activities of the region.
日本語(機械翻訳)
- 地域の衛生的な5Sを実施するために関係機関と調整します。の同僚のために競技熟練と経験の共有を整理するために他の部門とのコラボレーション。
- 決済に教訓を与え、衛生ワークプレースの欠陥を見つけるために、従業員を奨励する領域にツアーを与える組み合わせ団体。
- 特定の決済結果の実装のプロセスを監視するために.According。
- アクション適切な改善を取るために...追跡システム収率レコードの品質、効率的な生産ラインを開発します。
- 地域の全体的な活動を評価するために、管理委員会会議。

職務経歴 5

ベトナム語 原文(本人記載)
- Lập kế hoạch kiểm tra và bảo dưỡng máy móc – dây chuyền của khu vực được giao phụ trách theo định kỳ
- Kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa dây truyền cán thép, đảm bảo dây truyền luôn ở trạng thái hoạt động tốt, an toàn
- Khảo sát vị trí lắp đặt chuyền mới, kiểm tra bản vẽ kỹ thuật, chất lượng máy móc theo tiêu chuẩn, phối hợp cùng nhà thầu giám sát thi công việc lắp đặt chuyền.
英語(機械翻訳)
- Scheduling inspection and maintenance of machinery - regional lines assigned to undertake periodically
- Inspection, maintenance and repair of steel rolling lines, ensure chain is in state of operation good, safe
- survey installing new production location, test engineering drawings, quality-standard machinery, in collaboration with contractors supervision of the installation of conveyor.
日本語(機械翻訳)
- スケジューリング検査や機械のメンテナンス - 定期的に着手するために割り当てられた地域のライン
- 検査、鉄鋼圧延ラインのメンテナンスや修理は、チェーンが安全動作良好の状態であることを確認
- コンベアの設置の請負業者の監督と共同で新しい生産場所、テスト設計図、品質標準の機械を、インストールする調査。

Processing...