求職者データ詳細
最終更新:1376日前

スタッフ

  • 163
  • 0

プロフィール概要

業種
機械
職種
設計
技術分野
CAD
開発環境
Solidworks / Pro/E / AUTOCAD / AutoCAD LT
製造環境
記載なし
国籍
ベトナム
年齢
32歳
性別
男性
現在の居住地
※企業メンバー登録後に表示
VISA
※企業メンバー登録後に表示
在日経験
※企業メンバー登録後に表示
在米経験
※企業メンバー登録後に表示
日本企業勤務経験
※企業メンバー登録後に表示
米系企業勤務経験
※企業メンバー登録後に表示
現在の職種(本人記載)
※企業メンバー登録後に表示
現在の職務レベル
※企業メンバー登録後に表示
総経験年数
3 年
最終学歴
HO CHI MINH UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
学部・専門
ELECTRICAL
卒業年
※企業メンバー登録後に表示
その他学校
※企業メンバー登録後に表示
専門・コース
※企業メンバー登録後に表示
卒業年
※企業メンバー登録後に表示
語学(英語)
※企業メンバー登録後に表示
語学(日本語)
※企業メンバー登録後に表示
語学(英語)
語学(その他)
EXCEL
※企業メンバー登録後に表示
WORD
※企業メンバー登録後に表示
POWERPOINT
※企業メンバー登録後に表示
ACCESS
※企業メンバー登録後に表示
希望する業種
※企業メンバー登録後に表示
希望する職種
※企業メンバー登録後に表示
希望する役職
※企業メンバー登録後に表示
希望勤務地
※企業メンバー登録後に表示
希望給与(月額)
※企業メンバー登録後に表示

製品・部品

ベトナム語 原文(本人記載)
英語(機械翻訳)
日本語(機械翻訳)

経験・スキル・知識

ベトナム語 原文(本人記載)
Có khả năng giao tiếp và thuyết trình tốt.
Có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm, có tinh thần đồng đội và chịu được áp lực công việc cao.
Có tính tổ chức tốt, tinh thần trách nhiệm cao.
Có khả năng giải quyết và phân tích vấn đề tốt.
Yêu công việc, sẵn sàng học hỏi, tự tin, năng động và sáng tạo.
英語(機械翻訳)
Ability to communicate and good presentation.
Able to work independently or in groups, with team spirit and work well under pressure high.
Taking well-organized, high sense of responsibility .
ability to analyze and solve problems well.
Love work, willing to learn, self-confidence, dynamism and creativity.
日本語(機械翻訳)
コミュニケーション能力と優れたプレゼンテーション。
チームの精神で、単独またはグループで作業し、圧力高の下でうまく機能することができます。
責任のよく組織化、高感を取ります。
分析し、よく問題を解決する能力。
仕事、学ぶために喜んで、自信、活力と創造性を愛します。

職務経歴 1

ベトナム語 原文(本人記載)
- Lập kế hoạch sửa chữa lớn, sửa chữa định kỳ các hạng mục thiết bị trong dây chuyền sản xuất.- Tham gia thực hiện công tác gia công, chế tạo, bảo trì, sửa chữa máy móc và thiết bị cơ khí trong toàn nhà máy theo phân công của Quản đốc phân xưởng Cơ khí.- Giám sát, kiểm soát và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sửa chữa. Lưu lý lịch máy, quản lý hồ sơ lý lịch máy móc, thiết bị .- Theo dõi tình hình hoạt động của thiết bị , phát hiện các khiếm khuyết của các hạng mục, công trình, thiết bị từ đó đề xuất các dự báo rủi ro và biện pháp phòng ngừa - Phối hợp với các đơn vị liên quan như: Phân xưởng Điện, Phân xưởng sản xuất, phòng vận hành trung tâm… để bảo trì, sửa chữa thiết bị toàn nhà máy theo phân công của Quản đốc phân xưởng Cơ khí.- Cập nhật biên soạn quy trình, quy định, hướng dẫn cụ thể của phân xưởng bảo trì cơ theo phân công của Quản đốc phân xưởng.
英語(機械翻訳)
- Planning overhaul, repair recurring items and equipment in the production line xuat.- Join carry out machining, fabrication, maintenance and repair of machinery and mechanical appliances throughout plant as assigned by the manager of workshop Mechanical khi.- Monitoring, control and report the results of implementing the plan repairs. Save machine resumes, resume management machinery, equipment .- Monitoring the operation of the device, detection of defects in items, structures, devices which forecasts suggest risks and preventive measures - coordinate with relevant agencies such as the Electric workshop, workshop production, operating room ... center for maintenance and repair of whole plant equipment as assigned by the Manager workshop Mechanical khi.- Update compilation processes, regulations, specific guidance workshops maintenance of the assignment of the Foremen.
日本語(機械翻訳)
- 生産ラインでアイテムや機器を定期的計画オーバーホール、修理は、ワークショップ機械khi.-モニタリングの管理者によって割り当てられた機械やプラント全体に機械設備の加工、製作、メンテナンスや修理を行って参加制御と報告しますxuat.-計画修繕を実施した結果。マシンの履歴書を保存し、管理機械を再開し、機器.-デバイスの動作を監視する、項目、構造、予測はリスクと予防策を提案デバイスにおける欠陥の検出 - このような電気ワークショップなどの関係機関との調整、ワークショップの生産、手術室...全体のプラント機器のメンテナンスや修理のためのセンターは、機械khi.-更新のコンパイルプロセス、規制は、特定のガイダンスは、職長の割り当てのメンテナンスワークショップマネージャーのワークショップによって割り当てられました。

職務経歴 2

ベトナム語 原文(本人記載)
. Chịu trách nhiệm kiểm tra về đặc điểm kĩ thuật,số lượng,chất lượng của thiết bị .
. Giao và nhận thiết bị cho nhà thầu phụ hoặc các bộ phận thi công.
. Chịu trách nhiệm sắp xếp,bố trí,bãi chứa,bảo vệ và giữ an toàn cho tất cả các loại thiết bị .
. Chịu trách nhiệm kiểm toán và giám sát, ki ểm kê và báo cáo khối lượng.
. Các công việc khác do quản lý yêu cầu.
英語(機械翻訳)
. Responsible for checking the specifications, quantity and quality of equipment.
. Shipping & equipment for contractors or construction parts.
. Responsible sort, layout, dump, protected and kept safe for all types of equipment.
. Responsible for auditing and monitoring, statistics and reporting Score ki volume.
. Other tasks requested by management.
日本語(機械翻訳)
。機器の仕様、量と質をチェックするための責任を負います。
。請負業者や建設部品の配送装置。
。責任ソート、レイアウト、ダンプ、保護されており、機器のすべてのタイプのために安全に保ちます。
。監査と監視、統計とスコア気量を報告するための責任を負います。
。管理が要求した他のタスク。

職務経歴 3

英語 原文(本人記載)
. Ti matching words online test, monitor and evaluate construction process t n the field. Updated information on the work diary daily. Reminders and suspend the construction when a violation is detected processes, technical norms, quality, work safety measures as designed and approved .. To act frontier between technical issues arising in fact constructed on the site .. Check the construction of the units based on actual volumes, revenues
experience ... If non recurring / extraordinary. Check, guiding the documented quality management of contractors. Confirm the volume and items already tested and quality standards of the contractor monthly .. Join formulation, appraisal / approval methods of construction, engineering design of the facility. Study design blueprints of the building assigned to supervise and monitor. Detect flaws, shortcomings and make a plan amendment and supplement
日本語 原文(本人記載)
。 Tiのマッチング言葉オンラインテスト、モニタとフィールドTN構築プロセスを評価します。日々の業務日誌に関する情報を更新しました。リマインダーと違反が、実際に基づいて..敷地内に構築され、実際に発生する技術的な問題との間の国境を行動ユニットの建設をチェックするプロセス、技術的な規範、品質、設計および承認された作業の安全対策を..検出されたときに工事を中断ボリューム、収入経験...非経常/臨時の場合。請負業者の文書化された品質管理を導く、確認してください。ボリュームやアイテムすでにテストされ、毎月の請負業者の品質基準を確認してください..製剤、建設の審査/承認の方法、施設のエンジニアリング設計に参加。監督および監視するために割り当てられた建物の試験デザインの青写真。欠陥、欠点を検出し、制度改正やサプリメントを作ります

Processing...